mandibular joint

mandibular joint

The dentist points to the mandibular joint on a large anatomical diagram.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khớp hàm dưới: "Mandibular joint" (còn được gọi là khớp thái dương hàm) khớp nối giữa đầu của xương hàm dưới (xương hàm) xương thái dương của hộp sọ. Đây khớp hoạt dịch cho phép các chuyển động như mở, đóng miệng, nghiêng hàm nhai.
dụ sử dụng
  • (Khớp hàm dưới một trong những khớp phức tạp nhất trong cơ thể con người.)
  • (Đaukhớp hàm dưới có thể do nghiến răng gây ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Temporomandibular joint (TMJ)": Đây thuật ngữ y khoa chính xác hơn cho "mandibular joint", thường dùng trong chẩn đoán điều trị các rối loạn khớp hàm.
    • TMJ disorders can cause clicking sounds when opening the mouth. (Rối loạn khớp thái dương hàm có thể gây ra tiếng lách cách khi mở miệng.)
Biến thể từ gần giống
  • Mandibular (tính từ): thuộc về hàm dưới.
    • The mandibular nerve controls sensation in the lower jaw. (Dây thần kinh hàm dưới kiểm soát cảm giáchàm dưới.)
  • Joint (danh từ): khớp (nói chung).
    • The knee is a large joint in the body. (Đầu gối một khớp lớn trong cơ thể.)
Từ đồng nghĩa
  • Khớp thái dương hàm (temporomandibular joint): thuật ngữ đồng nghĩa chính xác hơn.
  • Khớp hàm (jaw joint): cách gọi thông thường, ít chính xác hơn.
Các cụm từ liên quan
  • Mandibular joint disorder: rối loạn khớp hàm dưới.
    • Many people suffer from mandibular joint disorder due to stress. (Nhiều người bị rối loạn khớp hàm dưới do căng thẳng.)
  • Mandibular joint pain: đau khớp hàm dưới.
    • Chewing hard foods can worsen mandibular joint pain. (Nhai thức ăn cứng có thể làm tăng cơn đau khớp hàm dưới.)
Thành ngữ liên quan
  • "To have a lockjaw": bị khóa hàm (tình trạng khớp hàm bị co cứng).
    • After the accident, he had a lockjaw and couldn't speak. (Sau tai nạn, anh ấy bị khóa hàm không thể nói được.)